Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cowđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The manager cowed the team with threats.
/kaʊd/
cowed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của cow.
The manager cowed the team with threats.