Nghĩa tiếng Việt
- Cừ, xuất sắc.tính từEN-VI Dict
- Quất (roi) đét đét; búng (ngón tay) kêu tanh tách, bẻ (đốt ngón tay) kêu răng rắc.động từEN-VI Dict
- Làm nứt, làm rạn, làm vỡ, kẹp vỡ.động từEN-VI Dict
- Kêu răng rắc, kêu đen đét, nổ giòn.động từEN-VI Dict
- Nứt nẻ, rạn nứt, vỡ, gãy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
- nói chuyện vui, nói chuyện phiếm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He used a crack oar for rowing.
-
He cracked the nut with a hammer.
-
The cold weather cracked the paint.
-
The ice cracked under his boots.
-
His voice began to crack during the speech.