TanroDictionary Sổ từ

cracky

/ˈkræki/

Anh
0

cracky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nứt, rạn; Giòn, dễ vỡ; Gàn, dở hơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nứt, rạn.tính từEN-VI Dict
  2. Giòn, dễ vỡ.tính từEN-VI Dict
  3. Gàn, dở hơi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old cup has a cracki side.

  2. The cookie looks cracki but tastes good.

  3. His cracki mood ruined the ride.