Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng tanh tách, tiếng răng rắc, tiếng lốp bốp.danh từEN-VI Dict
- Da rạn (đồ sứ); đồ sứ da rạn ((cũng) crackle china).danh từEN-VI Dict
- Kêu tanh tách, kêu răng rắc, kêu lốp bốp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We heard a crackle from the dry firewood.
-
The table held a crackle bowl from grandma.
-
The leaves crackle under our shoes.