TanroDictionary Sổ từ

crackdown

/ˈkrækdaʊn/

Anh
0

crackdown là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trừng trị thẳng tay, biện pháp thẳng tay hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trừng trị thẳng tay, biện pháp thẳng tay hơn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The school announced a crackdown on cheating.