TanroDictionary Sổ từ

crackled

/ˈkrækəld/

Anh
0

crackled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của crackle; Bị rạn nứt; Có da rạn (đồ sứ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của crackleđộng từEN-VI Dict
  2. Bị rạn nứt.tính từEN-VI Dict
  3. Có da rạn (đồ sứ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The leaves crackled under our feet.

  2. The crackled paint peeled from the wall.

  3. She bought crackled pottery for the shelf.