Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của crackleđộng từEN-VI Dict
- Bị rạn nứt.tính từEN-VI Dict
- Có da rạn (đồ sứ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The leaves crackled under our feet.
-
The crackled paint peeled from the wall.
-
She bought crackled pottery for the shelf.