Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) sọ.tính từEN-VI Dict
- (giải phẫu học) Thuộc về hoặc liên quan đến sọtính từ いWiktionary
- (giải phẫu học) Đồng nghĩa của cephalic.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
The cranial scan looked normal.
/ˈkreɪniəl/
cranial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) sọ; (giải phẫu học) Thuộc về hoặc liên quan đến sọ; (giải phẫu học) Đồng nghĩa của cephalic.
The cranial scan looked normal.