TanroDictionary Sổ từ

craniate

/ˈkreɪniət/

Anh
0

craniate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có sọ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có sọ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The baby bird was already craniate.