TanroDictionary Sổ từ

cranny

/ˈkræni/

Anh
0

cranny là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vết nứt, vết nẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vết nứt, vết nẻ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A cranny let in a little light.