TanroDictionary Sổ từ

crashes

/ˈkræʃɪz/

Anh
0

crashes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crash.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crashđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ape crashes when I open the file.