Nghĩa tiếng Việt
- Thùng thưa (do nhiều thanh gỗ đóng lại, còn nhiều kẽ hở, không kín hẳn); sọt (để đựng đồ sứ, hoa quả... ).danh từEN-VI Dict
- Cho vào thùng thưa, cho vào sọt (đồ sứ, hoa quả... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We packed the apples into a wooden crate.
-
They crated the glasses before the trip.