TanroDictionary Sổ từ

crater

/ˈkreɪtə(r)/

Anh Thông dụng
0

crater là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miệng núi lửa; Hố (bom, đạn đại bác... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miệng núi lửa.danh từEN-VI Dict
  2. Hố (bom, đạn đại bác... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hikers looked into the crater from the edge.

  2. A deep crater marked the old field.