TanroDictionary Sổ từ

craton

/ˈkreɪˌtɑːn/

Anh
0

craton là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vùng tương đối im lìm của vỏ quả đất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vùng tương đối im lìm của vỏ quả đất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The craton stayed stable for millions of years.