Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crayon.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was crayoning a bright house on paper.
/ˈkreɪənɪŋ/
crayoning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crayon.
She was crayoning a bright house on paper.