TanroDictionary Sổ từ

crazes

/ˈkreɪzɪz/

Anh
0

crazes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của craze.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crazeđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The new style crazes the local market.