Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crazeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The new style crazes the local market.
/ˈkreɪzɪz/
crazes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của craze.
The new style crazes the local market.