TanroDictionary Sổ từ

creationism

/kriˈeɪʃnɪzəm/

Anh
0

creationism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sáng tạo luận; Thuyết sáng tạo linh hồn (linh hồn là người do chúa tạo ra).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sáng tạo luận.danh từEN-VI Dict
  2. Thuyết sáng tạo linh hồn (linh hồn là người do chúa tạo ra).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Creationism is discussed in some schools.

  2. The class read about creationism today.