TanroDictionary Sổ từ

creditor

/ˈkredɪtə(r)/

Anh
0

creditor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chủ nợ, người cho vay; Bên có.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chủ nợ, người cho vay.danh từEN-VI Dict
  2. Bên có.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The creditor called about the late payment.

  2. The creditor waited patiently for the money.