TanroDictionary Sổ từ

creeper

/ˈkriːpə(r)/

Anh
0

creeper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loài vật bò; Giống cây bò; giống cây leo; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) mấu sắt (ở đế giày).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài vật bò.danh từEN-VI Dict
  2. Giống cây bò; giống cây leo.danh từEN-VI Dict
  3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) mấu sắt (ở đế giày).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A creeper moved along the wall.

  2. The creeper covered the garden fence.

  3. His shoes had a small creeper on the sole.