TanroDictionary

creepingly

/ˈkriːpɪŋli/

Anh
0

creepingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bò, trườn; Đi chậm rãi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bò, trườn.DEN-VI Dict
  2. Đi chậm rãi.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The turtle moved creepingli across the sand.

  2. She walked creepingli to avoid waking the baby.