TanroDictionary

cremaster

/kriːˈmastə/

Anh
0

cremaster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cơ bìu; Móc hậu môn (nhộng treo); gai bụng (nhộng đất).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơ bìu.danh từEN-VI Dict
  2. Móc hậu môn (nhộng treo); gai bụng (nhộng đất).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cremaster helps support the testicle.

  2. The insect had a small cremaster at the end.