Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiêu (xác), sự hoả táng; sự đốt ra tro.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Cremation was chosen for the family service.
/krəˈmeɪʃn/
cremation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thiêu (xác), sự hoả táng; sự đốt ra tro.
Cremation was chosen for the family service.