Nghĩa tiếng Việt
- Dạng liềm, dạng trăng khuyết, bán nguyệt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The moon had a crescentiform shape.
/krɪˈsentəˌfemət/
crescentiform là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng liềm, dạng trăng khuyết, bán nguyệt.
The moon had a crescentiform shape.