TanroDictionary Sổ từ

crevice

/ˈkrevɪs/

Anh
0

crevice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường nứt, kẽ hở (tường, núi đá).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường nứt, kẽ hở (tường, núi đá).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Water ran through a crevice in the rock.