Nghĩa tiếng Việt
- Đường nứt, kẽ hở (tường, núi đá).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Water ran through a crevice in the rock.
/ˈkrevɪs/
crevice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường nứt, kẽ hở (tường, núi đá).
Water ran through a crevice in the rock.