Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cribđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She cribbed the sentence from a friend.
/krɪbd/
cribbed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của crib.
She cribbed the sentence from a friend.