Nghĩa tiếng Việt
- Học sinh quay cóp.danh từEN-VI Dict
- Kẻ ăn cắp văn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher caught the cribber during the test.
-
The writer disliked a cribber copying his work.
/ˈkrɪbə/
cribber là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Học sinh quay cóp; Kẻ ăn cắp văn.
The teacher caught the cribber during the test.
The writer disliked a cribber copying his work.