TanroDictionary Sổ từ

cribber

/ˈkrɪbə/

Anh
0

cribber là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Học sinh quay cóp; Kẻ ăn cắp văn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Học sinh quay cóp.danh từEN-VI Dict
  2. Kẻ ăn cắp văn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher caught the cribber during the test.

  2. The writer disliked a cribber copying his work.