TanroDictionary Sổ từ

cribble

/ˈkrɪbəl/

Anh
0

cribble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sàng; Cái sàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sàng.động từEN-VI Dict
  2. Cái sàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They cribble the grain before cooking it.

  2. The old cribble was full of fine sand.