Nghĩa tiếng Việt
- Người kêu; anh mõ, người rao (hàng, tin tức... ).danh từEN-VI Dict
- Mõ toà.danh từEN-VI Dict
- Đứa trẻ hay vòi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The town crier announced the news.
-
The crier opened the court meeting.
-
The little crier wanted another cookie.