TanroDictionary

crier

/ˈkraɪə(r)/

Anh
0

crier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người kêu; anh mõ, người rao (hàng, tin tức... ); Mõ toà; Đứa trẻ hay vòi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người kêu; anh mõ, người rao (hàng, tin tức... ).danh từEN-VI Dict
  2. Mõ toà.danh từEN-VI Dict
  3. Đứa trẻ hay vòi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The town crier announced the news.

  2. The crier opened the court meeting.

  3. The little crier wanted another cookie.