TanroDictionary Sổ từ

cringe

/krɪndʒ/

Anh
0

cringe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khúm núm, sự khép nép, sự luồn cúi, sự quỵ luỵ, nhoặn; Nép xuống, núp mình xuống, co rúm lại; Khúm núm, khép nép, luồn cúi, quỵ luỵ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khúm núm, sự khép nép, sự luồn cúi, sự quỵ luỵ, nhoặn.danh từEN-VI Dict
  2. Nép xuống, núp mình xuống, co rúm lại.động từEN-VI Dict
  3. Khúm núm, khép nép, luồn cúi, quỵ luỵ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His cringe made everyone feel awkward.

  2. The cat cringed under the loud noise.

  3. He would cringe before his boss.