TanroDictionary Sổ từ

cringle

/ˈkrɪŋɡəl/

Anh
0

cringle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vòng đấu dây (để luồn dây khác qua).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòng đấu dây (để luồn dây khác qua).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Thread passed through the cringle easily.