Nghĩa tiếng Việt
- Vòng đấu dây (để luồn dây khác qua).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Thread passed through the cringle easily.
/ˈkrɪŋɡəl/
cringle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vòng đấu dây (để luồn dây khác qua).
Thread passed through the cringle easily.