Nghĩa tiếng Việt
- Phê bình, phê phán.tính từEN-VI Dict
- Hay chỉ trích, hay chê bai; có ý kiến chống lại; khó tính, khó chiều.tính từEN-VI Dict
- Nguy cấp, nguy ngập, nguy kịch.tính từEN-VI Dict
- Cấp thiết, tối quan trọng.tính từEN-VI Dict
- Tới hạn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her critical review helped improve the essay.
-
He is critical and never likes the food.
-
The patient is currently in a critical condition.
-
It is critical to finish the work today.
-
We have reached a critical point in our negotiations.