Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của croakđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old speaker croaked and stopped.
/krˈəʊkt/
croaked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của croak.
The old speaker croaked and stopped.