Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ báo điềm gỡ.danh từEN-VI Dict
- Người hay càu nhàu; người bi quan.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) bác sĩ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The croaker warned of bad luck.
-
He is a croaker who complains all day.
-
The croaker arrived before noon.