TanroDictionary Sổ từ

crookback

/ˈkrʊkˌbæk/

Anh
0

crookback là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người gù; Gù.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người gù.danh từEN-VI Dict
  2. Gù.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crookback moved slowly with a cane.

  2. The crookback result helped everyone.