Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của croon.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is crooning softly to the baby.
/ˈkruːnɪŋ/
crooning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của croon.
He is crooning softly to the baby.