Nghĩa tiếng Việt
- Chương trình hợp giao hệ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the cross assembler on the desk.
/ˈkrɔs bəlɜː/
cross assembler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chương trình hợp giao hệ.
He kept the cross assembler on the desk.