TanroDictionary Sổ từ

cross-action

/ˈkrɔsˈækʃən/

Anh
0

cross-action là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kiện ngược lại, sự phản tố.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kiện ngược lại, sự phản tố.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She filed a cross-action after the dispute.