Nghĩa tiếng Việt
- Cái nỏ, cái ná.danh từEN-VI Dict
- Dạng viết khác của crossbow.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The cross-bow was important at work.
/ˈkrɔsˈbɑʊ/
cross-bow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái nỏ, cái ná; Dạng viết khác của crossbow.
The cross-bow was important at work.