TanroDictionary Sổ từ

cross-bow

/ˈkrɔsˈbɑʊ/

Anh
0

cross-bow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái nỏ, cái ná; Dạng viết khác của crossbow.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái nỏ, cái ná.danh từEN-VI Dict
  2. Dạng viết khác của crossbow.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. The cross-bow was important at work.