TanroDictionary Sổ từ

cross-fire

/ˈkrɔsˈfɪər/

Anh
0

cross-fire là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bắn chéo cánh sẻ; Sự dồn dập.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bắn chéo cánh sẻ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự dồn dập.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team was trapped in cross-fire.

  2. The politician faced a cross-fire of difficult questions.

  3. a cross-fire of question

    sự hỏi dồn dập