TanroDictionary Sổ từ

cross-grained

/ˈkrɔsˌɡreɪnd/

Anh
0

cross-grained là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thớ chéo, có thớ vặn (gỗ); Hay cáu gắt; khó tính (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thớ chéo, có thớ vặn (gỗ).tính từEN-VI Dict
  2. Hay cáu gắt; khó tính (người).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This cross-grained wood is hard to cut.

  2. Our cross-grained neighbor never smiles at anyone.