TanroDictionary Sổ từ

cross-interrogation

/ˈkrɔsɪnˌtɛrəˈɡeɪʃən/

Anh
0

cross-interrogation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thẩm vấn các nhân chứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thẩm vấn các nhân chứng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Cross-interrogation lasted for two hours.