Nghĩa tiếng Việt
- Sự thẩm vấn các nhân chứng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Cross-interrogation lasted for two hours.
/ˈkrɔsɪnˌtɛrəˈɡeɪʃən/
cross-interrogation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thẩm vấn các nhân chứng.
Cross-interrogation lasted for two hours.