Nghĩa tiếng Việt
- Bắt chéo nhau, bắt chân chữ ngũ (kiểu ngồi).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She sat cross-legged on the floor.
/ˌkrɒs ˈleɡd/
cross-legged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bắt chéo nhau, bắt chân chữ ngũ (kiểu ngồi).
She sat cross-legged on the floor.