TanroDictionary Sổ từ

cross-section

/ˈkrɔsˈsɛkʃən/

Anh
0

cross-section là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cắt ngang; mặt cắt ngang, hình cắt ngang; Bộ phận tiêu biểu; Tiết diện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cắt ngang; mặt cắt ngang, hình cắt ngang.danh từEN-VI Dict
  2. Bộ phận tiêu biểu.danh từEN-VI Dict
  3. Tiết diện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The map shows a cross-section of the hill.

  2. This report shows a cross-section of the city population.

  3. The doctor studied the cross-section carefully.

  4. the cross-section of the working people

    bộ phận tiêu biểu của giai cấp công nhân