TanroDictionary Sổ từ

cross-voting

/ˈkrɔsˈvoʊtin/

Anh
0

cross-voting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bỏ phiếu không tán thành chính đảng của mình (nghị viện).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bỏ phiếu không tán thành chính đảng của mình (nghị viện).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Cross-voting changed the final result.