Nghĩa tiếng Việt
- Cái xà beng, cái nạy nắp thùng, cái đòn bẫy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He pried the lid open with a crowbar.
/ˈkrəʊbɑː(r)/
crowbar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái xà beng, cái nạy nắp thùng, cái đòn bẫy.
He pried the lid open with a crowbar.