TanroDictionary Sổ từ

crowbar

/ˈkrəʊbɑː(r)/

Anh
0

crowbar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái xà beng, cái nạy nắp thùng, cái đòn bẫy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái xà beng, cái nạy nắp thùng, cái đòn bẫy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He pried the lid open with a crowbar.