Nghĩa tiếng Việt
- Không có ngôi (vua); không có vua (nước).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crownless kingdom struggled for peace.
/ˈkrɑʊnləs/
crownless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có ngôi (vua); không có vua (nước).
The crownless kingdom struggled for peace.