TanroDictionary Sổ từ

crumbling

/ˈkrʌmblɪŋ/

Anh
0

crumbling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crumble.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crumble.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old wall is crumbling slowly.