Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crumble.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old wall is crumbling slowly.
/ˈkrʌmblɪŋ/
crumbling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crumble.
The old wall is crumbling slowly.