TanroDictionary Sổ từ

crunched

/krʌntʃt/

Anh
0

crunched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của crunch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của crunchđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She crunched the numbers late at night.