TanroDictionary Sổ từ

crupper

/ˈkrəpɜː/

Anh
0

crupper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây đuôi (dây, ngựa buộc vào khấu đuôi); Mông (ngựa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây đuôi (dây, ngựa buộc vào khấu đuôi).danh từEN-VI Dict
  2. Mông (ngựa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The saddle strap touched the crupper.

  2. The horse's crupper was covered in mud.