Nghĩa tiếng Việt
- Máy nghiền, máy tán, máy đập (đá), người nghiền, người tán, người đập.danh từEN-VI Dict
- Cú đấm búa tạ đòn trí mạng; câu trả lời đanh thép; sự kiện hùng hồn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crusher broke the rocks into small pieces.
-
Her answer was a crusher at the debate.