Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crush.động từEN-VI Dict
- Làm tan nát, làm liểng xiểng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is crushing the paper into a ball.
-
The team suffered a crushing defeat in the final game.
-
a crushing defeat
sự thất bại liểng xiểng
-
a crushing blow
đòn trí mạng